Cửa hàng xe máy Honda quận 8 chính hãng giá tốt
Tiêu chí chọn Cửa hàng xe máy Honda quận 8 chính hãng
Trước khi mua xe, khách hàng nên tìm hiểu kỹ để chọn đúng cửa hàng xe máy Honda quận 8 uy tín, tránh rủi ro không đáng có.
- Kiểm tra giấy tờ đầy đủ: Khi nhận xe, hãy đảm bảo có hóa đơn, giấy đăng ký, bảo hiểm và thông tin bảo dưỡng rõ ràng để yên tâm về nguồn gốc và tính chính hãng.
- Xem kỹ chất lượng và độ an toàn: Kiểm tra phanh, tay lái, giảm xóc và chạy thử để chắc chắn xe vận hành êm, không lỗi.
- So sánh giá và hậu mãi: Tham khảo giá ở vài nơi để chọn mức hợp lý, ưu tiên cửa hàng có bảo hành minh bạch, hỗ trợ bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng.
- Tham khảo đánh giá người mua trước: Xem nhận xét trên Google, mạng xã hội hoặc hỏi người quen để có góc nhìn khách quan.
- Chú ý các chương trình ưu đãi: Nhiều cửa hàng có khuyến mãi, tặng phụ kiện hoặc hỗ trợ trả góp—tìm hiểu kỹ để tiết kiệm chi phí.
Chỉ cần lưu ý những điểm trên, khách hàng sẽ dễ dàng chọn được Cửa hàng xe máy Honda quận 8 chính hãng, giá tốt và yên tâm sử dụng lâu dài.
>>>> XEM THÊM: Cửa hàng mua xe máy trả góp [LÃI SUẤT 0%]
Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Honda quận 8 mới nhất
| Bảng giá xe tay ga Honda | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 33.500.000 |
| Vision bản Cao cấp có Smartkey | 32.979.273 | 35.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt có Smartkey | 34.353.818 | 37.000.000 |
| Vision bản Thể thao có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Vision Retro bản Cổ điển có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Giá xe Honda Air Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.012.000 | 46.500.000 |
| Air Blade 125 bản Cao cấp | 42.502.909 | 47.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.190.182 | 48.500.000 |
| Air Blade 125 bản Thể thao | 43.681.091 | 49.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.690.000 | 61.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Cao cấp | 57.190.000 | 62.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 57.890.000 | 65.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.390.000 | 66.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 52.200.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 73.921.091 | 81.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 81.775.637 | 87.500.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 82.953.818 | 88.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 83.444.727 | 90.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 92.490.000 | 99.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 100.490.000 | 109.000.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 101.490.000 | 110.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 102.190.000 | 113.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.000.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Giá xe Honda C125 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| C125 2026 màu xám đen | 85.801.091 | 91.600.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 29.700.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 30.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 30.700.000 |
***Lưu ý:
- Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết
Có nên mua trả góp tại Cửa hàng xe máy Honda quận 8 không? Tại sao?
Câu trả lời là Có. Vì mua xe trả góp tại Cửa hàng xe máy Honda quận 8 là một hình thức đang rất được ưa chuộng hiện nay.
Quận 9 nỏi riêng, Thành phố Hồ Chí Minh nói chung là khu vực tập trung đông người lao động, nhu cầu mua xe máy Honda để đi lại và làm việc hằng ngày luôn cao. Trong đó, xe máy Honda được nhiều người tin dùng nhờ bền bỉ, tiết kiệm và dễ sửa chữa.
Hình thức mua trả góp tại các cửa hàng xe máy Honda quận 8 uy tín giúp khách hàng giảm áp lực tài chính ban đầu, vẫn sở hữu xe chính hãng, giấy tờ đầy đủ, bảo hành rõ ràng. Đây là giải pháp phù hợp cho những ai cần xe gấp nhưng chưa muốn chi trả toàn bộ số tiền ngay từ đầu.
Thegioixegop.com là Cửa hàng xe máy Honda quận 8 chính hãng giá tốt
Thị trường xe máy hiện nay rất phát triển, vì vậy kéo theo hàng loạt cửa hàng bán xe máy cũng mọc lên. Vì vậy, việc chọn đúng cửa hàng xe máy Honda quận 8 uy tín là yếu tố quan trọng nhất để yên tâm về chất lượng và hậu mãi. Theo kinh nghiệm thực tế, Thegioixegop.com là Cửa hàng xe máy Honda đáng để khách hàng trải nghiệm tại đây.
Với nhiều năm kinh nghiệm kinh doanh xe máy, Thegioixegop.com – Cửa hàng xe máy Honda quận 8 được khách hàng tin tưởng nhờ xe Honda chính hãng, phục vụ chuyên nghiệp và tư vấn rõ ràng. Cửa hàng cung cấp đa dạng các dòng xe Honda, từ phổ thông đến cao cấp, phù hợp nhiều nhu cầu và ngân sách.
Ngoài ra, cửa hàng xe máy Honda quận 8 cam kết bảo hành – bảo dưỡng minh bạch, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, chăm sóc xe tận tâm. Giá bán cạnh tranh, rõ ràng, không chi phí phát sinh, giúp khách hàng an tâm khi mua.
Thông tin Cửa hàng xe máy Honda quận 8 chính hãng
1. Ưu đãi dành riêng cho khách hàng
- Giao xe miễn phí tận nhà.
- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0% nhận cà vẹt gốc, thủ tục nhanh gọn.
- Quà tặng hấp dẫn: nón bảo hiểm, áo mưa, phiếu thay nhớt giảm giá 30-50%, biển mica xin số, rửa xe miễn phí cho khách hàng từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Nhận thu xe cũ đổi xe mới.
2. Cách thức liên hệ tư vấn
- Hotline: 1900 2145
- Website: https://www.thegioixegop.com/
- Email: minhtu.tran27396@gmail.com
3. Hệ thống cửa hàng
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An













